Valuta Ex Logo

CLF đến ZMK

Chuyển đổi Đơn vị Kế toán của Chile (UF) (CLF) sang Đồng kwacha của Zambia (1968–2012) (ZMK) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

CLF - Đơn vị Kế toán của Chile (UF)select icon
UF
ZMK - Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)select icon
ZK

Tỷ giá hối đoái CLF/ZMK 394253.54 đã cập nhật phút trước

https://valuta.exchange/vi/clf-to-zmk?amount=1

Đơn vị Kế toán của Chile (UF) là tiền tệ củaChile

Đồng kwacha của Zambia (1968–2012) là tiền tệ củaZambia

world mapcountries where CLF is usedcountries where ZMK is used

So sánh tỷ giá hối đoái Đơn vị Kế toán của Chile (UF) với Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệCLFPhí chuyển nhượngZMK
0%1 CLF0.0 CLF394253.54 ZMK
1%1 CLF0.010 CLF390311 ZMK
2%1 CLF0.020 CLF386368.46 ZMK
3%1 CLF0.030 CLF382425.93 ZMK
4%1 CLF0.040 CLF378483.39 ZMK
5%1 CLF0.050 CLF374540.86 ZMK

Chuyển đổi Đơn vị Kế toán của Chile (UF) thành Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)

CLFZMK
1394253.54
51971267.7
103942535.4
207885070.8
5019712677.02
10039425354.04
25098563385.12
500197126770.24
1000394253540.49

Chuyển đổi Đồng kwacha của Zambia (1968–2012) thành Đơn vị Kế toán của Chile (UF)

ZMKCLF
10.0000025
50.000013
100.000025
200.000051
500.00013
1000.00025
2500.00063
5000.0013
10000.0025

Thông tin thêm về CLF hoặc ZMK

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về CLF (Đơn vị Kế toán của Chile (UF)) hoặc ZMK (Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ