Valuta Ex Logo

JPY đến EUR

Chuyển đổi Yên Nhật (JPY) sang Euro (EUR) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

JPY - Yên Nhậtselect icon
¥
EUR - Euroselect icon

Tỷ giá hối đoái JPY/EUR 0.0054272 đã cập nhật phút trước

https://valuta.exchange/vi/jpy-to-eur?amount=1

Chuyển đổi từ Yên Nhật (JPY) sang Euro (EUR)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Yên Nhật (JPY) sang Euro (EUR) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá JPY sang EUR của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Tôi có thể dùng công cụ này trên di động không?

Có. Công cụ hoạt động trên trình duyệt di động và ứng dụng Valuta EX có sẵn cho iOS và Android.

Yên Nhật là tiền tệ củaNhật Bản

Euro là tiền tệ củaQuần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

world mapcountries where JPY is usedcountries where EUR is used

So sánh tỷ giá hối đoái Yên Nhật với Euro

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệJPYPhí chuyển nhượngEUR
0%1 JPY0.0 JPY0.0054 EUR
1%1 JPY0.010 JPY0.0054 EUR
2%1 JPY0.020 JPY0.0053 EUR
3%1 JPY0.030 JPY0.0053 EUR
4%1 JPY0.040 JPY0.0052 EUR
5%1 JPY0.050 JPY0.0052 EUR

Chuyển đổi Yên Nhật thành Euro

JPYEUR
10.0054
50.027
100.054
200.11
500.27
1000.54
2501.35
5002.71
10005.42

Chuyển đổi Euro thành Yên Nhật

EURJPY
1184.25
5921.28
101842.56
203685.12
509212.8
10018425.61
25046064.04
50092128.09
1000184256.18

Thông tin thêm về JPY hoặc EUR

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về JPY (Yên Nhật) hoặc EUR (Euro), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ