Valuta Ex Logo

USD đến RWF

Chuyển đổi Đô la Mỹ (USD) sang Franc Rwanda (RWF) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

USD - Đô la Mỹselect icon
$
RWF - Franc Rwandaselect icon
Fr

Tỷ giá hối đoái USD/RWF 1465.94 đã cập nhật phút trước

https://valuta.exchange/vi/usd-to-rwf?amount=1

Chuyển đổi từ Đô la Mỹ (USD) sang Franc Rwanda (RWF)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Đô la Mỹ (USD) sang Franc Rwanda (RWF) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá USD sang RWF của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Tôi có thể dùng công cụ này trên di động không?

Có. Công cụ hoạt động trên trình duyệt di động và ứng dụng Valuta EX có sẵn cho iOS và Android.

Đô la Mỹ là tiền tệ củaSamoa thuộc Mỹ, Ca-ri-bê Hà Lan, Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh, Quần đảo Virgin thuộc Anh, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ, Campuchia, Ecuador, El Salvador, Guam, Quần đảo Marshall, Micronesia, Quần đảo Bắc Mariana, Palau, Panama, Puerto Rico, Timor-Leste, Quần đảo Turks và Caicos, Hoa Kỳ

Franc Rwanda là tiền tệ củaRwanda

world mapcountries where USD is usedcountries where RWF is used

So sánh tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ với Franc Rwanda

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệUSDPhí chuyển nhượngRWF
0%1 USD0.0 USD1465.94 RWF
1%1 USD0.010 USD1451.28 RWF
2%1 USD0.020 USD1436.62 RWF
3%1 USD0.030 USD1421.96 RWF
4%1 USD0.040 USD1407.3 RWF
5%1 USD0.050 USD1392.64 RWF

Chuyển đổi Đô la Mỹ thành Franc Rwanda

USDRWF
11465.94
57329.7
1014659.41
2029318.83
5073297.09
100146594.18
250366485.47
500732970.94
10001465941.88

Chuyển đổi Franc Rwanda thành Đô la Mỹ

RWFUSD
10.00068
50.0034
100.0068
200.014
500.034
1000.068
2500.17
5000.34
10000.68

Thông tin thêm về USD hoặc RWF

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về USD (Đô la Mỹ) hoặc RWF (Franc Rwanda), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ