Chuyển đổi Krone Đan Mạch sang Cedi Ghana | Công cụ chuyển đổi tiền tệ DKK sang GHS - Valuta EX
Valuta Ex Logo

DKK đến GHS

Chuyển đổi Krone Đan Mạch (DKK) sang Cedi Ghana (GHS) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

DKK - Krone Đan Mạchselect icon
kr
GHS - Cedi Ghanaselect icon

Tỷ giá hối đoái DKK/GHS 2.12 đã cập nhật 56 phút trước

https://valuta.exchange/vi/dkk-to-ghs?amount=1

Krone Đan Mạch là tiền tệ củaĐan Mạch, Quần đảo Faroe, Greenland

Cedi Ghana là tiền tệ củaGhana

world mapcountries where DKK is usedcountries where GHS is used

So sánh tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch với Cedi Ghana

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệDKKPhí chuyển nhượngGHS
0%1 DKK0.0 DKK2.12 GHS
1%1 DKK0.010 DKK2.1 GHS
2%1 DKK0.020 DKK2.08 GHS
3%1 DKK0.030 DKK2.06 GHS
4%1 DKK0.040 DKK2.04 GHS
5%1 DKK0.050 DKK2.02 GHS

Chuyển đổi Krone Đan Mạch thành Cedi Ghana

DKKGHS
12.12
510.63
1021.27
2042.54
50106.35
100212.71
250531.78
5001063.56
10002127.12

Chuyển đổi Cedi Ghana thành Krone Đan Mạch

GHSDKK
10.47
52.35
104.7
209.4
5023.5
10047.01
250117.52
500235.05
1000470.11

Thông tin thêm về DKK hoặc GHS

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về DKK (Krone Đan Mạch) hoặc GHS (Cedi Ghana), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ