Valuta Ex Logo

EUR đến JPY

Chuyển đổi Euro (EUR) sang Yên Nhật (JPY) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

EUR - Euroselect icon
JPY - Yên Nhậtselect icon
¥

Tỷ giá hối đoái EUR/JPY 187.4 đã cập nhật phút trước

https://valuta.exchange/vi/eur-to-jpy?amount=1

Chuyển đổi từ Euro (EUR) sang Yên Nhật (JPY)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Euro (EUR) sang Yên Nhật (JPY) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá EUR sang JPY của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Tôi có thể dùng công cụ này trên di động không?

Có. Công cụ hoạt động trên trình duyệt di động và ứng dụng Valuta EX có sẵn cho iOS và Android.

Euro là tiền tệ củaQuần đảo Åland, Andorra, Áo, Bỉ, Síp, Estonia, Phần Lan, Pháp, Guiana thuộc Pháp, Lãnh thổ phía Nam Thuộc Pháp, Đức, Hy Lạp, Guadeloupe, Thành Vatican, Ireland, Italy, Latvia, Litva, Luxembourg, Malta, Martinique, Mayotte, Monaco, Montenegro, Hà Lan, Bồ Đào Nha, Kosovo, Réunion, St. Barthélemy, St. Martin, Saint Pierre và Miquelon, San Marino, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha

Yên Nhật là tiền tệ củaNhật Bản

world mapcountries where EUR is usedcountries where JPY is used

So sánh tỷ giá hối đoái Euro với Yên Nhật

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệEURPhí chuyển nhượngJPY
0%1 EUR0.0 EUR187.4 JPY
1%1 EUR0.010 EUR185.52 JPY
2%1 EUR0.020 EUR183.65 JPY
3%1 EUR0.030 EUR181.77 JPY
4%1 EUR0.040 EUR179.9 JPY
5%1 EUR0.050 EUR178.03 JPY

Chuyển đổi Euro thành Yên Nhật

EURJPY
1187.4
5937
101874.01
203748.03
509370.08
10018740.17
25046850.43
50093700.87
1000187401.75

Chuyển đổi Yên Nhật thành Euro

JPYEUR
10.0053
50.027
100.053
200.11
500.27
1000.53
2501.33
5002.66
10005.33

Thông tin thêm về EUR hoặc JPY

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về EUR (Euro) hoặc JPY (Yên Nhật), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ