Valuta EX sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt tốt nhất. Bạn duyệt bạn chấp nhận chính sách cookie của chúng tôi
Valuta Ex Logo

HKD đến ZMK

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông (HKD) sang Đồng kwacha của Zambia (1968–2012) (ZMK) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

Logo tiền tệ HKD
HKD - Đô la Hồng Kôngselect icon
$
Logo tiền tệ ZMK
ZMK - Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)select icon
ZK

Tỷ giá hối đoái HKD/ZMK 1157.7 đã cập nhật phút trước

https://valuta.exchange/vi/hkd-to-zmk?amount=1

Đô la Hồng Kông là tiền tệ củaHồng Kông, Trung Quốc

Đồng kwacha của Zambia (1968–2012) là tiền tệ củaZambia

world mapcountries where HKD is usedcountries where ZMK is used

So sánh tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông với Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệHKDPhí chuyển nhượngZMK
0%1 HKD0.0 HKD1157.7 ZMK
1%1 HKD0.010 HKD1146.13 ZMK
2%1 HKD0.020 HKD1134.55 ZMK
3%1 HKD0.030 HKD1122.97 ZMK
4%1 HKD0.040 HKD1111.4 ZMK
5%1 HKD0.050 HKD1099.82 ZMK

Chuyển đổi Đô la Hồng Kông thành Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)

HKDZMK
11157.7
55788.54
1011577.09
2023154.19
5057885.47
100115770.95
250289427.39
500578854.79
10001157709.58

Chuyển đổi Đồng kwacha của Zambia (1968–2012) thành Đô la Hồng Kông

ZMKHKD
10.00086
50.0043
100.0086
200.017
500.043
1000.086
2500.22
5000.43
10000.86

Thông tin thêm về HKD hoặc ZMK

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về HKD (Đô la Hồng Kông) hoặc ZMK (Đồng kwacha của Zambia (1968–2012)), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ