Valuta Ex Logo

PKR đến DKK

Chuyển đổi Rupee Pakistan (PKR) sang Krone Đan Mạch (DKK) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX

PKR - Rupee Pakistanselect icon
DKK - Krone Đan Mạchselect icon
kr

Tỷ giá hối đoái PKR/DKK 0.022731 đã cập nhật phút trước

https://valuta.exchange/vi/pkr-to-dkk?amount=1

Chuyển đổi từ Rupee Pakistan (PKR) sang Krone Đan Mạch (DKK)

Dùng tỷ giá thời gian thực từ Rupee Pakistan (PKR) sang Krone Đan Mạch (DKK) để tính chuyển đổi ngay lập tức. Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để bạn lên kế hoạch với dữ liệu mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá được cập nhật bao thường xuyên?

Tỷ giá được cập nhật mỗi giờ để phản ánh dữ liệu thị trường mới nhất.

Vì sao tỷ giá PKR sang DKK của tôi khác ngân hàng?

Ngân hàng và nhà cung cấp thêm phí hoặc biên lợi nhuận, vì vậy số tiền bạn nhận được có thể khác với tỷ giá tham chiếu hiển thị tại đây.

Tôi có thể dùng công cụ này trên di động không?

Có. Công cụ hoạt động trên trình duyệt di động và ứng dụng Valuta EX có sẵn cho iOS và Android.

Rupee Pakistan là tiền tệ củaPakistan

Krone Đan Mạch là tiền tệ củaĐan Mạch, Quần đảo Faroe, Greenland

world mapcountries where PKR is usedcountries where DKK is used

So sánh tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan với Krone Đan Mạch

Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau
Tỷ lệPKRPhí chuyển nhượngDKK
0%1 PKR0.0 PKR0.023 DKK
1%1 PKR0.010 PKR0.023 DKK
2%1 PKR0.020 PKR0.022 DKK
3%1 PKR0.030 PKR0.022 DKK
4%1 PKR0.040 PKR0.022 DKK
5%1 PKR0.050 PKR0.022 DKK

Chuyển đổi Rupee Pakistan thành Krone Đan Mạch

PKRDKK
10.023
50.11
100.23
200.45
501.13
1002.27
2505.68
50011.36
100022.73

Chuyển đổi Krone Đan Mạch thành Rupee Pakistan

DKKPKR
143.99
5219.96
10439.92
20879.84
502199.6
1004399.21
25010998.04
50021996.08
100043992.17

Thông tin thêm về PKR hoặc DKK

Nếu bạn muốn biết thêm thông tin về PKR (Rupee Pakistan) hoặc DKK (Krone Đan Mạch), chẳng hạn như các loại tiền hoặc tiền giấy, quốc gia người dùng hoặc lịch sử của tiền tệ, chúng tôi khuyên bạn nên tham khảo các trang Wikipedia liên quan.

Tất cả các loại tiền tệ